nhị phân

nhị phân

Máy tính xử lý thông tin bằng nhị phân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến hệ thống chỉ hai thành phần, hai trạng thái, hoặc hai khả năng: "nhị phân" mô tả một hệ thống hoặc phương pháp dựa trên hai yếu tố cơ bản, thường 0 1, hoặc Đúng Sai.
    • Thuộc về hệ đếm số hai: Trong toán học khoa học máy tính, "nhị phân" chỉ hệ thống số học chỉ sử dụng hai chữ số là 0 1.
  2. Danh từ:

    • Hệ thống nhị phân: Dùng để chỉ chính hệ thống, phương pháp, hoặc nguyên lý dựa trên hai trạng thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hệ đếm nhị phân nền tảng của kỹ thuật số. (Hệ đếm số hai nền tảng của kỹ thuật số.)
    • Một bit đơn vị thông tin nhỏ nhất trong hệ nhị phân. (Một bit đơn vị thông tin nhỏ nhất trong hệ hai trạng thái.)
    • Logic nhị phân chỉ hai giá trị: đúng hoặc sai. (Logic hai trạng thái chỉ hai giá trị: đúng hoặc sai.)
  • Danh từ:

    • Máy tính xử lý thông tin bằng nhị phân. (Máy tính xử lý thông tin bằng hệ thống hai trạng thái.)
    • Anh ấy đang nghiên cứu về nhị phân. (Anh ấy đang nghiên cứu về hệ thống số hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư duy nhị phân": Cách suy nghĩ cứng nhắc chỉ phân chia thế giới thành hai phạm trù đối lập ( dụ: tốt/xấu, đúng/sai) không xem xét các sắc thái trung gian.
    • Chúng ta nên tránh tư duy nhị phân khi phân tích các vấn đề xã hội phức tạp.
  • " nhị phân": Chuỗi các tự 0 1 được máy tính sử dụng để biểu diễn dữ liệu lệnh.
    • Chương trình phần mềm cuối cùng cũng được chuyển thành nhị phân để máy tính thực thi.
Biến thể từ liên quan
  • Nhị nguyên (tính từ): tính chất hai mặt, hai bản chất. (Thường dùng trong triết học, dụ: thuyết nhị nguyên).
  • Phân nhị (động từ): Chia thành hai phần.
  • Nhị phân hóa (động từ): Chuyển đổi hoặc biểu diễn một thứ đó dưới dạng nhị phân.
  • Bit (danh từ): Đơn vị cơ bản của thông tin trong hệ nhị phân, viết tắt của "binary digit".
  • Boolean (tính từ): Thuộc về đại số Boolean, một dạng toán học của logic nhị phân.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ số hai: Cách gọi khác của hệ đếm nhị phân.
  • Hệ hai trạng thái: Nhấn mạnh vào việc chỉ tồn tại hai trạng thái.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ đếm nhị phân: Hệ thống số học với số là 2, chỉ dùng hai chữ số 0 1.
  • Số nhị phân: Một số được biểu diễn trong hệ đếm nhị phân ( dụ: 1011₂).
  • Tín hiệu nhị phân: Tín hiệu chỉ hai mức điện áp, thường đại diện cho 0 1.
  • Tìm kiếm nhị phân: Thuật toán tìm kiếm hiệu quả trên một danh sách đã được sắp xếp, liên tục chia đôi phạm vi tìm kiếm.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • "Thế giới không chỉ trắng đen": Một cách nói phản đối lại tư duy nhị phân, nhấn mạnh rằng giữa hai cực còn nhiều mức độ xám.
    • Cuộc sống phức tạp lắm, đừng nhìn bằng lăng kính nhị phân; thế giới không chỉ trắng đen.